Kanji:
運
Âm Hán:
Vận
Nghĩa:
Vận may, vận chuyển
Kunyomi ( 訓読み )
はこ (ぶ), さだめ, めぐ(る)
Onyomi ( 音読み ).
ウン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不運 | ふうん | hạn vận; không may mắn; bất hạnh; rủi; số đen; sự không may; sự bất hạnh; trắc trở; vận đen; xấu số |
| 運動 | うんどう | phong trào |
| 幸運 | こううん | may; gặp may; gặp vận đỏ; may mắn |
| 運ぶ | はこぶ | tải, vận chuyển |
| 幸運な | こううんな | may mắn |
| 運動服 | うんどうふく | quần áo thể thao |
| 天運 | てんうん | Số mệnh; thiên vận; số Trời |
| 運命を占う | うんめいをうらなう | bói số |
| 運動する | うんどう | vận động; chơi thể thao |
| 天気運 | てんきうん | điều kiện thời tiết |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)