JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てん

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

…てん ( xét về… / ở điểm… )

[Nのてん]  [Naなてん]  [A-いてん]  [Vてん]

Ví dụ

① 兄あにより弟おとうとの方ほうが行動力こうどうりょくの点てんでまさっている。
  Xét về sức hành động thì người em trội hơn người anh.

② 新あたらしい車くるまの方ほうが、燃費ねんぴの点てんで安上やすあがりだ。
  Xét về mặt tiêu thụ nhiên liệu, thì xe mới lại tỏ ra có chi phí rẻ hơn.

③ 値段ねだんの点てんでは、A電気でんきのもののほうが安やすいが、性能せいのうの点てんでは、B電気でんきのほうがよくできている。
  Xét về giá cả thì hàng của hãng điện khí A rẻ hơn, nhưng xét về mặt tính năng thì hàng của hãng điện khí B tốt hơn.

④ この種類しゅるいの犬いぬは性格せいかくのやさしい点てんが好このまれている。
  Loại chó này được ưa chuộng ở điểm hiền tính.

⑤ この小説しょうせつは、現代げんだいの世相せそうをよくとらえている点てんで評価ひょうかが高たかい。
  Cuốn tiểu thuyết này được đánh giá cao ở điểm nắm bắt được chính xác những vấn đề của cuộc sống hiện đại.

⑥ 経験けいけんがある点てんで、彼かれのほうがこの仕事しごとには向むいている。
  Xét về mặt đã có kinh nghiệm, thì anh ấy thích hợp hơn với công việc này.

⑦ 若わかい社員しゃいんがたくさん活躍かつやくしている点てんで、この会社かいしゃはおもしろそうだ。
  Hãng này có vẻ hấp dẫn ở chỗ có nhiều nhân viên trẻ đang tích cực hoạt động.

⑧ この点てんでみんなの意見いけんが分わかれた。
  Ở điểm này, mọi người không đồng ý được với nhau.

Ghi chú:

Dùng để nêu bật lên một điểm từ trong những đặc tính của sự vật.

Cấu trúc 2

…というてん do chỗ…/ ở chỗ…

[Nというてん]  [Naだというてん]  [A-いというてん] [Vというてん]

Ví dụ

① 彼かれの設計せっけいは創造性そうぞうせいという点てんで高たかく評価ひょうかされた。
  Thiết kế của anh ấy được đánh giá cao do chỗ có tính sáng tạo.

② この会社かいしゃは、給料きゅうりょうはいいが、労働条件ろうどうじょうけんがきびしいという点てんが気きになる。
  Công ti này lương tốt, nhưng đáng ngại là ở chỗ điều kiện lao động khắc nghiệt.

③ この犬いぬは、性格せいかくがやさしいという点てんで、人気にんきがある。
  Con chó này được mọi người yêu mến do ở chỗ tính hiền.

④ この計画けいかくは人ひとがたくさん必要ひつようだという点てんで問題もんだいがある。
  Kế hoạch này có vấn đề ở chỗ cần đến nhiều người.

⑤ 経験けいけんがあるという点てんで、彼かれのほうがこの仕事しごとには向むいている。
  Do ở chỗ đã có kinh nghiệm, nên anh ấy thích hợp hơn với công việc này.

Ghi chú:

Về mặt ý nghĩa, thì giống với cách dùng 1, về hình thức có dùng từ nối 「という」. Khi dùng một danh từ, cũng có thể thêm 「という」, nhưng khi dùng một mệnh đề thì thường nối với 「という」 hơn. Trong trường hợp vị ngữ là một động từ hoặc tính từ thì có thể không cần đến 「という」, nhưng khi vị ngữ là một danh từ hoặc tính từ ナ, nghĩa là có hình thức 「…だ」, thì bắt buộc phải có「という」.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. なれば 

  2. なれた

  3. なるほど

  4. なるべく

Tags: てん
Previous Post

てやる

Next Post

Mẫu câu て

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いぜん ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てまもなく 

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ないである

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なんとなく

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いちど

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ほう

Next Post
あいだ-2

Mẫu câu て

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

奈良公園 令和になって初めての鹿の赤ちゃんが生まれる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 18 : ~にたる(~に足る)Xứng đáng, đủ để

[ JPO Tin Tức ] 東京都 日本で初めて通路に段がないバスの運転が始まる

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 2

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 91 : ~ことから~ ( Vì… )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 21: はじめまして

あいだ-2

とかく

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 見 ( Kiến )

あいだ -1

をこめて

あいだ -1

いったらありはしない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.