JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てやる

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

てやる  …V cho

[V-てやる]

Ví dụ

① 子供こどもに新あたらしい自転車じてんしゃを買かってやったら、翌日盗よくじつぬすまれてしまった。
  Hôm trước tôi vừa mua cho con mình một chiếc xe đạp mới, thì hôm sau đã bị trộm mất.

② 東京とうきょうの弟おとうとに、今年ことしもふるさとの名物めいぶつを送おくってやった。
  Năm nay, tôi cũng đã gửi cho đứa em trai ở Tokyo đặc sản của quê mình.

③ 犬いぬを広ひろい公園こうえんで放はなしてやったら、うれしそうに走はしり回まわっていた。
  Khi thả cho con chó chạy trong công viên rộng, tôi thấy nó chạy loanh quanh, có vẻ rất sung sướng.

④ A:荷物にもつ、重おもかったら持もってやるよ。

  A: Nếu hành lí nặng quá thì để anh mang giúp cho.

  B:あ、いい、大丈夫だいじょうぶ。

  B: Được rồi, không sao đâu.

⑤ こんな給料きゅうりょうの安やすい会社かいしゃ、いつでも辞やめてやる。
  Một công ti trả lương bèo như thế này, thì bỏ lúc nào cũng chả tiếc.

⑥ A:あんたなんか死しねばいいのよ。

  A: Một người như anh thì cứ chết đi cho người ta nhờ.

  B:そんなに言いうんなら、ほんとに死しんでやる。

  B: Nói thế tôi chết thật cho cô thấy !

Ghi chú:

Biểu thị sự việc người nói (hoặc một người thuộc phía người nói) làm một điều gì cho một người ở bậc thấp hơn mình, hoặc cho một con vật. Cũng dùng để diễn tả sự việc làm một điều gì đó mà đối phương vốn ghét, để tỏ thái độ giận dữ, như trong (5) và (6). Trong trường hợp đối phương ở bậc ngang hàng với người nói thì dùng 「V-てあげる」。

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. なるたけ

  2. なる

  3. なりと

  4. なり ( Mẫu 3 )

Tags: てやる
Previous Post

Chữ 徳 ( Đức )

Next Post

てん

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

じゅう

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なに…ない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ときく

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にしてみれば  

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とみえて

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まわる

Next Post
あいだ -1

てん

Recent News

あいだ-2

ぬく

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 6

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 86 : ~ずじまい ( Cuối cùng cũng không, rốt cuộc cũng không )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 緊 ( Khẩn )

あいだ-2

なんか

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 92 : ~における~ ( Tại , trong , ở…… )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本と中国の間を飛ぶ飛行機が25%以上増える

あいだ -1

となっては

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 古 ( Cổ )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 車 ( Xa )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.