JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にかけたら

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

にかけたら  Riêng về mặt…

[Nにかけたら]

Ví dụ

①  スピードにかけたら、その投手とうしゅの右みぎに出でる者ものはいない。
  Riêng về mặt tốc độ, không ai có thể qua nổi tay ném đó.

②  記憶力きおくりょくにかけたら、彼女かのじょは学校中がっこうじゅうの学生がくせいの中なかで5本ほんの指ゆびに入はいるだろう。
  Riêng về mặt trí nhớ, cô ấy là một trong top 5 của toàn trường.

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “về chuyện đó”. Đồng nghĩa với 「Nにかけては」 (riêng về mặt N).
→ tham khảo【にかけて】 2

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • におうじた

  • において

  • にいわせれば

  • にいたる

Tags: にかけたら
Previous Post

にかぎったことではない

Next Post

にかけて

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かれ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

…あげく

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にしてみれば  

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とて

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

および

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

むけ

Next Post
あいだ-2

にかけて

Recent News

[ Từ Vựng ] BÀI 15 : ご家族は?

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 得 ( Đắc )

あいだ -1

あげくのはてに(は)

あいだ-2

はとわず 

あいだ -1

とする ( Mẫu 2 )

[ Kanji Minna ] Bài 15 : ご家族は? ( Gia đình anh thế nào? )

あいだ -1

なれば 

[ 練習 C ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 7

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 46 : ~をよぎなくされる(~を余儀なくされる ) Buộc bị phải…

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.