Cấu trúc
にかけたら Riêng về mặt…
[Nにかけたら]
Ví dụ
① スピードにかけたら、その投手の右に出る者はいない。
Riêng về mặt tốc độ, không ai có thể qua nổi tay ném đó.
② 記憶力にかけたら、彼女は学校中の学生の中で5本の指に入るだろう。
Riêng về mặt trí nhớ, cô ấy là một trong top 5 của toàn trường.
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “về chuyện đó”. Đồng nghĩa với 「Nにかけては」 (riêng về mặt N).
→ tham khảo【にかけて】 2
Có thể bạn quan tâm





![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)