Cấu trúc
なれた ( Quen )
[ R-なれたN]
Ví dụ
① 使いなれた道具を使う。
(Tôi) thường sử dụng những công cụ mà mình đã dùng quen.
② 老後も住み慣れた土地で暮らしたい。
Khi về già tôi vẫn muốn sống ở miếng đất mà tôi đã sống quen rồi.
③ そのベテランの工員は、扱い慣れた自信に満ちた態度で機械を操作していた。
Người công nhân già dặn đó đã thao tác, với một thái độ đầy tự tin, những máy móc mà ông ấy đã dùng quen.
④ 彼は人前で話し慣れているから、上がらない。
Anh ấy vì đã quen nói chuyện trước công chúng, nên không bị mất bình tĩnh.
Ghi chú :
Đi sau dạng liên dụng của động từ (động từ bỏ マス), để diễn tả rằng động tác đó mình đã thường làm, đã luyện tập nhuần nhuyễn, hoặc việc đó đã trở nên quen thân với mình. Người ta thường dùng nó với dạng 「…なれた」 để bổ nghĩa cho danh từ, còn dùng nó với dạng 「…なれている/なれていない」 để làm vị ngữ trong câu, như trong ví dụ (4) thì hiếm thấy.
Có thể bạn quan tâm







