JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なれた

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

なれた ( Quen )

[ R-なれたN]

Ví dụ

①  使つかいなれた道具どうぐを使つかう。
  (Tôi) thường sử dụng những công cụ mà mình đã dùng quen.

②  老後ろうごも住すみ慣なれた土地とちで暮くらしたい。
  Khi về già tôi vẫn muốn sống ở miếng đất mà tôi đã sống quen rồi.

③  そのベテランの工員こういんは、扱あつかい慣なれた自信じしんに満みちた態度たいどで機械きかいを操作そうさしていた。
  Người công nhân già dặn đó đã thao tác, với một thái độ đầy tự tin, những máy móc mà ông ấy đã dùng quen.

④  彼かれは人前ひとまえで話はなし慣なれているから、上あがらない。
  Anh ấy vì đã quen nói chuyện trước công chúng, nên không bị mất bình tĩnh.

Ghi chú :

Đi sau dạng liên dụng của động từ (động từ bỏ マス), để diễn tả rằng động tác đó mình đã thường làm, đã luyện tập nhuần nhuyễn, hoặc việc đó đã trở nên quen thân với mình. Người ta thường dùng nó với dạng 「…なれた」 để bổ nghĩa cho danh từ, còn dùng nó với dạng 「…なれている/なれていない」 để làm vị ngữ trong câu, như trong ví dụ (4) thì hiếm thấy.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. どちらかというと

  2. どころ

  3. どことなく

  4. どこか

Tags: なれた
Previous Post

なるほど

Next Post

なれば 

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てあげる

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にかわる

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はいざしらず

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いかに…といっても

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

これでは

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ものだ

Next Post
あいだ -1

なれば 

Recent News

ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付

ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 東日本大震災で被害があった岩手県に新しい鉄道ができる

男性と女性の差が小さい国 日本は世界で110番目

男性と女性の差が小さい国 日本は世界で110番目

[ 会話 ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] インドネシア 津波で373人が亡くなる

あいだ -1

たいして…ない

あいだ -1

さぞ…ことだろう

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 遊 ( Du )

[ Ngữ Pháp ] Bài 43 : やきしそうですね。

あいだ -1

むき

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.