Kanji:
聴
Âm Hán:
Thính
Nghĩa:
Nghe
Kunyomi ( 訓読み )
き(く)
Onyomi ( 音読み ).
チョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 聴聞僧 | ちょうもんそう | giáo sĩ nghe xưng tội |
| 天聴 | てんちょう | trí tuệ của vua |
| 聴取 | ちょうしゅ | sự nghe |
| 幻聴 | げんちょう | Ảo giác thính giác |
| 聴神経 | ちょうしんけい | thần kinh thính giác |
| 傾聴 | けいちょう | sự chú ý nghe; sự lắng nghe; sự dỏng tai nghe |
| 傍聴 | ぼうちょう | sự nghe; việc nghe |
| 聴取料 | ちょうしゅりょう | phí nghe đài |
| 公聴会 | こうちょうかい | hội nghị trưng cầu ý kiến công khai; buổi trưng cầu ý kiến |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 11 : ~かもしれない~ ( không chừng – có thể )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS11.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
