Kanji:
駅
Âm Hán:
Dịch
Nghĩa:
Ga, nhà ga
Kunyomi ( 訓読み )
うまや
Onyomi ( 音読み )
エキ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中間駅 | ちゅうかんえき | ga giữa đường; ga trung gian |
| 到着駅 | とうちゃくえき | Ga đến |
| 駅弁 | えきべん | cơm hộp bán tại nhà ga |
| 主要駅 | しゅようえき | ga chính |
| 駅前 | えきまえ | trước ga |
| 出発駅 | しゅっぱつえき | ga xuất phát |
| 駅長 | えきちょう | trưởng ga |
| 国境駅 | こっきょうえき | ga biên giới |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

