Kanji:
駅
Âm Hán:
Dịch
Nghĩa:
Ga, nhà ga
Kunyomi ( 訓読み )
うまや
Onyomi ( 音読み )
エキ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中間駅 | ちゅうかんえき | ga giữa đường; ga trung gian |
| 到着駅 | とうちゃくえき | Ga đến |
| 駅弁 | えきべん | cơm hộp bán tại nhà ga |
| 主要駅 | しゅようえき | ga chính |
| 駅前 | えきまえ | trước ga |
| 出発駅 | しゅっぱつえき | ga xuất phát |
| 駅長 | えきちょう | trưởng ga |
| 国境駅 | こっきょうえき | ga biên giới |
Có thể bạn quan tâm



![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 6 : ~たら~ ( Nếu, sau khi )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS06.jpg)