JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 緩 ( Hoãn )

Chữ 千 ( Thiên )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

緩 

Âm Hán:

Hoãn

Nghĩa: 

Chậm chạp

Kunyomi ( 訓読み )

 ゆる ( い )

Onyomi ( 音読み ).

カン

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiragananghĩa
緩いゆるいlỏng lẻo; chậm rãi; nhẹ nhõm; loãng; lõng bõng
緩和かんわsự hòa hoãn; sự nới lỏng; bớt căng thẳng; hoàn hoãn; nới lỏng
緩やかゆるやかnhẹ nhàng; chậm rãi; thoải mái; lỏng lẻo
緩むゆるむlỏng lẻo; dịu lại; chậm lại; nhẹ nhõm; giảm
緩急 かんきゅうtrong trường hợp khẩn cấp; ứng
緩和するかんわするnới lỏng; giảm bớt
緩めるゆるめるnới lỏng; làm chậm lại
緩慢かんまんkéo dài , trì hoãn

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 百 ( Bách )

  • Chữ 昇 ( Thăng )

  • Chữ 相 ( Tương, Tướng )

  • Chữ 温 ( Ôn )

Tags: Chữ 緩 ( Hoãn )
Previous Post

それゆえ

Next Post

それを

Related Posts

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 球 ( Cầu )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 判 ( Phán )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 血 ( Huyết )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 本 ( Bản )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 武 ( Vũ )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 惑 ( Hoặc )

Next Post
あいだ-2

それを

Recent News

日本のアニメの売り上げが初めて2兆円以上になる

あいだ -1

おかげだ

あいだ-2

それでも

[ 文型-例文 ] BÀI 21 : 私もそうと思います

あいだ-2

もしくは  

大分県のホテル 働く人のために10日続けて休む

大分県のホテル 働く人のために10日続けて休む

20歳の外国人 5年前と比べて2倍に増える

あいだ -1

あげくのはてに(は)

あいだ -1

もしかしたら

外国人の子ども 8400人が学校に通っていない可能性

外国人の子ども 8400人が学校に通っていない可能性

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.