Kanji:
続
Âm Hán:
Tục
Nghĩa:
Tiếp tục , sự liên tục
Kunyomi:
つづ(く),つづ(ける)
Onyomi:
ゾク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 存続 | そんぞく | sự tồn tại lâu dài |
| 持続 | じぞく | sự kéo dài; kéo dài |
| 手続き | てつづき | thủ tục |
| 引続き | ひきつづき | tiếp tục |
| 手続 | てつづき | thủ tục |
Có thể bạn quan tâm


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
