Kanji:
続
Âm Hán:
Tục
Nghĩa:
Tiếp tục , sự liên tục
Kunyomi:
つづ(く),つづ(ける)
Onyomi:
ゾク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 存続 | そんぞく | sự tồn tại lâu dài |
| 持続 | じぞく | sự kéo dài; kéo dài |
| 手続き | てつづき | thủ tục |
| 引続き | ひきつづき | tiếp tục |
| 手続 | てつづき | thủ tục |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC25.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)
