JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 幕 ( Mạc )

Chữ 一 ( Nhất )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

幕

Âm Hán:

Mạc

Nghĩa: 

Màn,rèm

Kunyomi: .

****

Onyomi: 

マク, バク

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
内幕うちまくhậu trường
入幕にゅうまくsự thăng cấp lên cấp thượng đẳng (Sumo); sự lên đai (Sumô)
幕を下ろすまくをおろすhạ màn
処女幕しょじょまくmàng trinh
倒幕とうばくsự lật đổ chế độ Mạc phủ
幕府ばくふMạc Phủ
労幕炎ろうまくえんviêm màng phổi

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 使 ( Sử, sứ )

  • Chữ 主 ( Chủ )

  • Chữ 減 ( Giảm )

  • Chữ 決 ( Quyết )

Tags: Chữ 幕 ( Mạc )
Previous Post

Chữ 巨 ( Cự )

Next Post

258gで生まれた赤ちゃん 長野県の病院を元気に退院

Related Posts

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 減 ( Giảm )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 徳 ( Đức )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 度 ( Độ )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 後 ( Hậu )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 損 ( Tổn )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 多 ( Đa )

Next Post

258gで生まれた赤ちゃん 長野県の病院を元気に退院

Recent News

あいだ-2

なりと

[ Từ Vựng ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 32 : Cách nói so sánh sử dụng NO HÔ GA và YORI

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 43 : 気を引き締めるように。 ( Hãy chú ý hơn nữa! )

あいだ-2

ためし

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 置 ( Trí )

あいだ-2

だらけ

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 10 ] 聴解のための語彙・表現 ~漢語

あいだ-2

まで

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 患 ( Hoạn )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.