Kanji:
絡
Âm Hán:
Lạc
Nghĩa:
Quấn quanh, ràng buộc
Kunyomi ( 訓読み )
から (む)
Onyomi ( 音読み ).
ラク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 絡み付く | からみつく | ăn sâu bén rễ |
| 絡む | からむ | cãi cọ |
| 御連絡 | ごれんらく | sự liên lạc |
| 絡み合う | からみあう | bị vướng vào |
| 脈絡 | みゃくらく | sự mạch lạc; sự lôgic |
| 絡み | からみ | Sự kết nối; sự vướng mắc; sự liên can; mối quan hệ; liên quan; có liên quan |
| 連絡 | れんらく | sự liên lạc; sự trao đổi thông tin |
Có thể bạn quan tâm




![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 7 : ~なら~ ( Nếu là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS07.jpg)