Kanji:
貴
Âm Hán:
Quý
Nghĩa:
Sang, quý giá, quý trọng
Kunyomi ( 訓読み )
とうと ( ぶ )
Onyomi ( 音読み )
キ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 貴社 | きしゃ | quí công ty |
| ふっき | phú quý; sự phú quý | |
| 貴金属工 | ききんぞくこう | thợ bạc |
| 貴い | たっとい | quý giá; quý báu; tôn quý; cao quý |
| 貴ぶ | たっとぶ | tôn kính; tôn trọng; sùng kính; khâm phục; coi trọng |
| 貴重物品 | きちょうぶつひん | đồ quý |
| 貴名 | きめい | quí danh |
| 貴下 | きか | quí ngài |
| 富貴 | ふうき | sự phú quý; phú quý |
| 貴公子 | きこうし | quí công tử |
| 貴人 | きじん | đại nhân; quí nhân |
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)