Kanji:
止
Âm Hán:
Chỉ
Nghĩa:
Dừng lại, thôi
Kunyomi ( 訓読み )
と (まる),と(める)
Onyomi ( 音読み ).
シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 止め金 | とめがね | cái móc |
| 停止線 | ていしせん | vạch dừng |
| 中止 | ちゅうし | sự cấm; sự ngừng |
| 止血剤 | しけつざい | thuốc cầm máu |
| 制止 | せいし | sự cản trở; sự kìm hãm; sự kiềm chế |
| 止めどなく | とめどなく | không ngừng |
| 休止 | きゅうし | sự ngừng lại; sự đình chỉ; sự tạm nghỉ; sự tạm ngừng; ngừng lại; đình chỉ; tạm nghỉ; tạm ngừng |
| 止むを得ない | やむをえない | bất đắc dĩ |
| 停止 | ていし | sự đình chỉ; dừng lại |
Có thể bạn quan tâm








![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)