Kanji:
表
Âm Hán:
Biểu
Nghĩa:
Biểu hiện, bảng biểu, biểu diễn
Kunyomi:
おもて, あらわ (す)
Onyomi:
ヒョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一覧表 | いちらんひょう | bảng kê; danh sách; bảng |
| 代表 | だいひょう | cán sự; đại biểu; sự đại diện; 代表者:người đại diện; thay mặt |
| 代表団 | だいひょうだん | đoàn đại biểu; phái đoàn |
| 代表的 | だいひょうてき | có tính chất làm mẫu; mang tính đại diện; mẫu mực |
| 代表者 | だいひょうしゃ | người đại diện |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS26.jpg)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
