Kanji:
表
Âm Hán:
Biểu
Nghĩa:
Biểu hiện, bảng biểu, biểu diễn
Kunyomi:
おもて, あらわ (す)
Onyomi:
ヒョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一覧表 | いちらんひょう | bảng kê; danh sách; bảng |
| 代表 | だいひょう | cán sự; đại biểu; sự đại diện; 代表者:người đại diện; thay mặt |
| 代表団 | だいひょうだん | đoàn đại biểu; phái đoàn |
| 代表的 | だいひょうてき | có tính chất làm mẫu; mang tính đại diện; mẫu mực |
| 代表者 | だいひょうしゃ | người đại diện |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 17 : ~つもり ( Dự định , quyết định )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS17.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)

