Kanji:
半
Âm Hán:
Bán
Nghĩa:
Bán cầu, bán nguyệt , nữa , một nữa
Kunyomi:
なか(ば)
Onyomi:
ハン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 上半身 | じょうはんしん | nửa người trên |
| 下半身 | かはんしん | nửa thân dưới |
| 丁半 | ちょうはん | chẵn lẻ |
| 北半球 | きたはんきゅう | Bắc bán cầu |
| 前半 | ぜんはん | hiệp một |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
