JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はじめ

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

Nをはじめ (として) …など ( Trước hết phải kể tới N )

Ví dụ

①  日本にほんの伝統芸能でんとうげいのうとしては、歌舞伎かぶきをはじめ、能のう、茶ちゃの湯ゆ、生いけ花はななどが挙あげられる。
  Về nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản, trước hết phải kể tới Kabuki, rồi tới kịch Nô, trà đạo, nghệ thuật cắm hoa Ikebana.

②  日本語にほんごには外来語がいらいごが多おおい。英語えいごをはじめフランス語ご、ドイツ語ご、ポルトガル語ご、オランダ語ごなどさまざまな外国語起源がいこくごきげんの外来語がいらいごが使つかわれている。
  Trong tiếng Nhật có nhiều từ ngoại lai. Những từ ngoại lai được dùng có nguồn gốc từ nhiều thứ tiếng nước ngoài khác nhau, trước hết là tiếng Anh, rồi tới tiếng Pháp, Đức, Bồ Đào Nha, Hà Lan…

Ghi chú :

Dùng để nêu ra trước tiên một thứ tiêu biểu, sau đó liệt kê tiếp những ví dụ tương tự.

Cấu trúc 2

Nをはじめ (として) …まで ( Trước hết là N rồi tới… )

Ví dụ

①  その会議かいぎには、歴史学者れきしがくしゃをはじめ、町まちの研究家けんきゅうかから一般市民いっぱんしみんにいたるまで、さまざまな人々ひとびとが参加さんかした。
  Cuộc họp ấy có sự tham dự của rất nhiều người, trước hết là các nhà sử học, rồi tới các nhà nghiên cứu của thành phố và cả người dân bình thường.

②  彼かれの葬儀そうぎには、友人知人ゆうじんちじんを初はじめ、面識めんしきのない人ひとまでが参列さんれつした。
  Đám tang ông ấy, từ bạn bè người quen, tới cả những người không quen biết cũng tới viếng.

Ghi chú :

Diễn đạt ý nghĩa lan toả rộng từ một đối tượng ở trung tâm tới một phạm vi rộng lớn hơn.

Jpoonline

Có thể bạn quan tâm

+ Mẫu câu い

+ いかにも

+ いったらない

+ Tiết lộ sự thật về cuộc sống của du học sinh Nhật Bản

Tags: はじめ
Previous Post

[ 練習 B ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Next Post

はず

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

となったら

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あとから

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とか (Mẫu 1)

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にこしたことはない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

べき

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ことはならない

Next Post
あいだ-2

はず

Recent News

[ 練習 B ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

あいだ-2

なまじ

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 37 : ~のは~ ( Danh từ hóa động từ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 37 : ~のは~ ( Danh từ hóa động từ )

[ Ngữ Pháp ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ 練習 A ] Bài 2 : ほんの気持ちです

あいだ-2

とみえて

[ JPO ニュース ] 福岡市 猫を飼う人だけが住むマンション

あいだ -1

たら ( Mẫu 1 )

あいだ-2

とはいえ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.