Kanji:
横
Âm Hán:
Hoành
Nghĩa:
Ngang
Kunyomi ( 訓読み ).
よこ
Onyomi ( 音読み ).
オオ
Cách viết:

Ví dụ:
| kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 横 | よこ | bề ngang |
| 横たわる | よこたわる | nằm; trải dài |
| 横になる | よこになる | ngả lưng |
| 横取り | よこどり | sự cưỡng đoạt; sự chiếm đoạt |
| 横切る | よこぎる | xuyên qua; chạy ngang qua |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
