Kanji:
触
Âm Hán:
Xúc
Nghĩa:
Chạm vào, sờ, rờ, mó máy
Kunyomi ( 訓読み )
ふ (れる) , さわ(る)
Onyomi ( 音読み )
ショク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 肌触り | はだざわり | cảm giác qua da; sự tiếp xúc qua da |
| 触媒作用 | しょくばいさよう | tác dụng xúc tác |
| 感触 | かんしょく | cảm xúc; xúc cảm; xúc giác; sự sờ mó; sự chạm (qua da) |
| 接触 | せっしょく | sự tiếp xúc |
| 触れ合い | ふれあい | mối liên hệ |
| 手触り | てざわり | sự chạm; sự sờ |
| 前触れ | まえぶれ | người đưa tin; vật báo hiệu; điềm báo (thường là xấu) |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)