Kanji:
工
Âm Hán:
Công
Nghĩa:
Công nhân , công tác , công trường
Kunyomi:
たくみ, たく(む)
Onyomi:
コオ, ク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 人工 | じんこう | công nhân |
| 工具 | こうぐ | Công cụ , dụng cụ |
| 工事 | こうじ | Công sự |
| 人工林 | じんこうりん | rừng nhân tạo |
| 工作品 | こうさくひん | sản phẩm |
| 工夫 | くふう | công sức |
| 人工港 | じんこうこう | Bến cảng nhân tạo |
| 人工語 | じんこうご | Một ngôn ngữ nhân tạo |
| 工作 | こうさく | nghề thủ công |
| 人工芝 | じんこうしば | cỏ nhân tạo |
Có thể bạn quan tâm








![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


