Kanji:
近
Âm Hán:
Cận
Nghĩa:
Thân cận, cận thị, cận cảnh
Kunyomi:
ちか(い)
Onyomi:
キン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中近東 | ちゅうきんとう | Trung Cận Đông |
| 接近 | せっきん | sự tiếp cận |
| 手近か | てじか | trong tầm với |
| 付近 | ふきん | gần; phụ cận |
| 側近者 | そっきんしゃ | người thân cận |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 14 : ~ておく(ておきます)~( Làm gì trước )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS14.jpg)