Kanji:
象
Âm Hán:
Tượng
Nghĩa:
Con Voi, Hình dáng, giống như
Kunyomi ( 訓読み ).
かたど(る)
Onyomi ( 音読み ).
ショオ, ゾオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 象 | しょう | hiện tượng; hình dạng |
| 象形文字 | しょうけいもじ | chữ tượng hình |
| 象徴する | しょうちょう | tượng trưng |
| 象徴引渡し | しょうちょうひきわたし | giao tượng trưng |
| 象徴品質 | しょうちょうひんしつ | phẩm chất tượng trưng |
Có thể bạn quan tâm




![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
