Kanji:
伝
Âm Hán:
Truyền
Nghĩa:
Truyền
Kunyomi ( 訓読み ).
つた (わる)
Onyomi ( 音読み ).
デン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 伝声管 | でんせいかん | ống nói |
| 伝奇 | でんき | truyền kỳ (truyện) |
| 伝奇小説 | でんきしょうせつ | tiểu thuyết truyền kỳ |
| 伝導する | でんどうする | giảng đạo |
| 伝承する | でんしょうする | truyền; truyền cho |
Có thể bạn quan tâm





![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 15 : ~よう~ ( Hình như, có lẽ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS15.jpg)
