Kanji:
対
Âm Hán:
Đối
Nghĩa:
Đối diện, phản đối, đối với
Kunyomi:
こた(える)
Onyomi:
タイ, ツイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 反対 | はんたい | đối; mặt đối diện; mặt bên; ngược lại |
| 反対に | はんたいに | trái lại |
| 反対の | はんたいの | phản |
| 反対側 | はんたいがわ | phía bên kia |
| 反対党 | はんたいとう | đảng đối lập |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)