Ví dụ:
別に変わったことは何もない。
Không có gì thay đổi đặc biệt
あなたなんかいなくても、別に困らないわ。
Không có anh thì tôi cũng không đến nỗi khó khăn đâu
会社の宴会など別に行きたくはないが、断わる適当な理由も見つからないので、しかたなく行くことにした。
Tôi cũng không muốn đi dự tiệc của công ty lắm, nhưng do không tìm ra lý do từ chối hợp lý, nên tôi đành phải đi.
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)







![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)