JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 25

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

 

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/08/Jpo-Sha025.mp3

 

Câu 1


A: あ~あ、あと半年はんとしで卒業そつぎょう。4月しがつから会社人しゃかいじんだよ。

  Aaa, còn nữa năm nữa là tốt nghiệp. Từ tháng tư là thành người đi làm rồi.

B: 本当ほんとう。だから今いまのうちにやりたいことやっておかなくちゃね。

  Cậu nói đúng. Vì vậy , trong lúc này phải làm những gì muốn làm thôi.

Câu 2


A: あのー、すみません。明日国あしたくにに帰かえるので、バイト一週間休いっしゅうかんやすませていただけませんか?

  À, xin lỗi. Ngày mai tôi về nước nên tôi có thể nghỉ làm thêm 1 tuần được không ạ?

B:  えっ、困こまるな。もっと早はやく言いってくれないと…。

  Hả, gây thật. Đáng lẽ cô phải nói sớm…

Câu 3


A: 洋服ようふくは燃もえるごみ。アルミホイルは燃もえないごみだよ。

  Quần áo là rác cháy được. Nhôm là rác không cháy được.

B:  あ~。ゴミの分別ぶんべつは本当ほんとうに複雑ふくざつ。

  Ôi. Phân loại rác thật sự phức tạp nhỉ.

Câu 4


A: 赤あかワインは体からだにいいって言いわれているから、たくさん飲のんでも大丈夫だいじょうぶ!

  Người ta bảo rượu vang đỏ tốt cho cơ thể nên dù uống nhiều cũng không sao!

B: そうかもしれないけど、飲のみすぎは良よくないんじゃない?

  Có lẽ là như thế như uống nhiều quá chẳng phải là không tốt sao?

Câu 5


A: ずっと応援おうえんしてるから、試験頑張しあいがんばってね。

  Tôi sẽ cổ vũ cho cậu nên hãy cố gắng trong trận đấu nhé.

B: うん、ありがとう。精一杯頑張せいいっばいがんばるよ。

  Ừ, cảm ơn cậu. Tớ sẽ cố gắng hết sức.

Câu 6


A: 明日あしたの飲のみ会かい、行いこうかな、やめようかな、どうしようかな。

  Buổi tiệc uống ngày mai không biết là làm thế nào đây, đi hay không đây.

B:  もう行いくって言いってあるんでしょう?じゃ、行いかなきゃ。

  Cậu đã nói là sẽ đi còn gì? Vậy thì phải đi chứ.

Câu 7


A: 土日どにちは働はたらけますか?

  Thứ bảy cậu có thể làm được không.

B:  すみません。土曜日どようびはちょっと…。でも日曜日にちようびなら大丈夫だいじょうぶです。

  Xin lỗi. Thứ bảy thì có hơi… Nhưng chủ nhật thì không vấn đề gì ạ.

Câu 8


A: グッチって何なに?

  Gucci là gì vậy?

B: ブランドのこと、知しってそうで、いがいと知しらないんだね。

  Cậu có vẻ biết về hàng hiệu mà hoá ra chẳng biết nhỉ.

Câu 9


A: 後あとで食あべようと思おもってたケーキ、食たべたの、だれ?

  Ai đã ăn cái bánh ga-tô mà em để dành thế?

B: あ、ごめん。わざとじゃないよ。

  A, xin lỗi. Anh không cố tình.

Câu 10


A: ご注文ちゅうもんは?

  Quý khách gọi gì ạ?

B:  じゃー、とりあえずビール。

  À, tạm thời cho tôi bia.

Chú ý:

Trong văn nói, khi chỉ nhắc đến một chủ ngữ và bỏ lửng câu nói ở trợ từ “は” thì thường là câu hỏi mang ý nghĩa hỏi về tình trạng của sự vật, sự việc hoặc đề nghị.

“では” thường được chuyển thành “じゃ” trong văn nói

Chú ý cách dùng kính ngữ trong các trường hợp thên “お” hay “ご”

 

Previous Post

となると

Next Post

となれば

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 36

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 33

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 40

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 34

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 21

Next Post
あいだ-2

となれば

Recent News

あいだ -1

もどうぜん

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 124 : ~をめぐる~ ( Xoay quanh )

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 去 ( Khứ )

[ 文型-例文 ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか ?

[ 文型-例文 ] Bài 13 : 別々にお願いします

あいだ -1

でも ( Mẫu 2 )

あいだ-2

かぎりに 

あいだ-2

にそって

あいだ-2

なければ

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 35 : KUREJITTO KÂDO WA TSUKAEMASU KA (Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng được không?)

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.