Kanji:
利
Âm Hán:
Lợi
Nghĩa:
Lợi ích, công dụng
Kunyomi ( 訓読み )
き(く),するど(い)
Onyomi ( 音読み ).
リ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 利口 | りこう | Lanh lợi, mồm mép |
| 低利 | ていり | lãi thấp |
| 不利 | ふり | không lợi; bất lợi; sự không có lợi; sự bất lợi |
| 利他主義 | りたしゅぎ | Vị tha |
| 低利金 | ていりきん | tiền lãi thấp |
| 利己主義 | りこしゅぎ | chủ nghĩa vị kỷ |
| 不利益 | ふりえき | không có lợi ích; sự không có lợi ích |
| 利他的 | りたてき | Vị tha |
| 仏舎利 | ぶっしゃり | xá lợi; tro táng của nhà sư |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)




