Kanji:
心
Âm Hán:
Tâm
Nghĩa:
Tâm lí , tâm địa , tâm tính
Kunyomi:
こころ
Onyomi:
シン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 心地 | ここち | thoải mái , dễ chịu |
| 一心に | いっしんに | đồng tâm; tập trung |
| 心から | 心から | hữu tâm , thật lòng |
| 一心 | いっしん | quyết tâm |
| 心にきざむ | こころにきざむ | ghi lòng |
| 不安心 | ふあんしん | không an tâm |
| 一つ心 | ひとつこころ | Toàn tâm toàn ý |
| 心の痛手 | こころのいたで | đau xót |
| 中心 | ちゅうしん | trung tâm |
| 心電図 | しんでんず | biểu đồ điện tim |
Có thể bạn quan tâm



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
