Giải thích:
Dùng để thể hiện trong trường hợp: Sau khi thực tế làm gì đó (việc mà trước đó chưa làm) rồi thì mới trở nên một trạng thái khác.
Ví dụ:
私は日本に来て初めて納豆を食べた。
Sau khi tôi đến Nhật rồi mới ăn món nattou
働くに入ってはじめて彼と知り合いになった。
Tôi đi làm rồi mới quen biết anh ấy
幾度も見てはじめてその映画のよさが分かる
Xem nhiều lần rồi mới biết độ hay của bộ phim đó
外国は何回も書いてはじめて上手になるのだ。
Học ngoại ngữ phải viết nhiều thì mới được
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)







![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)