Kanji:
企
Âm Hán:
Xí
Nghĩa:
Trông ngóng, hi vọng
Kunyomi ( 訓読み )
くわだ (てる)
Onyomi ( 音読み ).
キ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 企業戦略立案 | きぎょうせんりゃくりつあん | Lên chiến lược doanh nghiệp |
| 企み | たくらみ | âm mưu; mưu đồ |
| 企業 | きぎょう | cơ sở; xí nghiệp; doanh nghiệp |
| 企画 | きかく | qui hoạch |
| 企画する | きかくする | Lên kế hoạch , lập kế hoạch |
| 企図 | きと | dự án; chương trình; kế hoạch |
| 企てる | くわだてる | dự tính; lên kế hoạch; lập kế hoạch |
| 企業間取引 | きぎょうかんとりひき | giao dịch giữa các doanh nghiệp với nhau |
| 企む | たくらむ | rắp tâm; âm mưu; mưu đồ xấu |
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

