Kanji:
先
Âm Hán:
Tiên
Nghĩa:
Trước đây
Kunyomi: .
さき
Onyomi:
セン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 先賢 | せんけん | nhà hiền triết cổ đại |
| 先だって | せんだって | vài ngày trước |
| お先に | おさきに | trước; trước đây |
| 伝送先 | でんそうさき | nơi truyền đến |
| 先先月 | せんせんげつ | hai tháng trước đây |
| お先棒 | おさきぼう | con người hào hiệp |
| お先 | おさき | tương lai |
| 先入観 | せんにゅうかん | thành kiến , định kiến |
| ペン先 | ペンさき | ngòi bút |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)