Kanji:
陣
Âm Hán:
Trận
Nghĩa:
Trận đánh, trận chiến
Kunyomi: .
たず(ねる)
Onyomi:
ジン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 出陣 | しゅつじん | xuất binh; xuất trận |
| 陣容 | じんよう | Hàng ngũ chiến đấu |
| 敵陣 | てきじん | trại địch |
| 陣地 | じんち | Chổ lập trại |
| 陣大学 | じんだいがく | Cơ thể học |
| 西陣 | にしじん | quận Nisijin |
| 内陣 | ないじん | Nơi đặt tượng thần thánh; nơi thờ cúng thần thánh trong đền thờ |
| 陣痛する | じんつうする | Chuyển bụng |
| 軍陣 | ぐんじん | doanh trại |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)

