Kanji:
価
Âm Hán:
Giá
Nghĩa:
Giá trị, giá cả
Kunyomi ( 訓読み ).
あたい
Onyomi ( 音読み ).
カ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 価格どおり | かかくどおり | Đúng giá |
| 価値 | かち | giá trị |
| 低価 | ていか | giá thấp |
| 価格を上げる | かかくをあげる | tăng giá |
| 価格 | かかく | giá; giá cả |
| 価格をかけ合う | かかくをかけあう | dứt giá |
| 低価格 | ていかかく | giá hạ; Giá thấp |
| 価格を下げる | かかくをさげる | sụt giá |
| 価格変動 | かかくへんどう | biên độ giá |
| 低物価 | ていぶっか | giá thấp |
Có thể bạn quan tâm




![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)