Kanji:
権
Âm Hán:
Quyền
Nghĩa:
Chính quyền, quyền uy, quyền lợi
Kunyomi:
いきお(い),おもり
Onyomi:
ケン, ゴン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 主権 | しゅけん | chủ quyền |
| 交戦権 | こうせんけん | quyền giao chiến |
| 保有権 | ほゆうけん | quyền bắt giữ |
| 使用権 | しようけん | quyền sử dụng |
| 人権 | じんけん | quyền con người |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)