Kanji:
裁
Âm Hán:
Tài
Nghĩa:
Cắt áo, rọc, xén, thể chế
Kunyomi ( 訓読み )
たつ, さば (く)
Onyomi ( 音読み ).
サイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 裁判する | さいばん | Xét xử |
| 制裁 | せいさい | chế tài |
| 裁縫 | さいほう | Khâu vá |
| 仲裁人 | ちゅうさいにん | người trung gian hòa giải |
| 裁判権 | さいばんけん | Quyền phê phán |
| 仲裁法 | ちゅうさいほう | luật trọng tài |
| 仲裁 | ちゅうさい | trọng tài |
| 裁決 | さいけつ | tài quyết |
| 体裁 | ていさい | khổ (sách...) |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
