Kanji:
経
Âm Hán:
Kinh
Nghĩa:
Kinh tế, sách kinh, kinh độ
Kunyomi:
へ (る )
Onyomi:
ケイ, キョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お経 | おきょう | kinh Phật |
| 不経済 | ふけいざい | không kinh tế; lãng phí |
| 仏経 | ぶっきょう | kinh Phật; phật kinh |
| ぶっけい | kinh Phật | |
| 副神経 | ふくしんけい | thần kinh biên |
| 嗅神経 | きゅうしんけい | Thần kinh khứu giác |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)