[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 31

———-第31課_1番———-

Sấm sét đã nói là "Tôi tên là Sấm Sét".
KanjiHiraganaNghĩa
申すもうすnói là; được gọi là; tên là
申し上げるもうしあげるnói; kể; diễn đạt; phát biểu
申し込むもうしこむxin; thỉnh cầu; cầu hôn
申し訳ないもうしわけないkhông tha thứ được; không bào chữa được; lấy làm tiếc
申請書しんせいしょđơn xin
申し出るもうしでるyêu cầu; có lời đề nghị; đệ trình

———-第31課_2番———-

Cúng bái với Thần Sấm.
KanjiHiraganaNghĩa
神/神様かみ/かみさまthần; chúa
神社じんじゃđền; miếu thờ; điện thờ của đạo Shito
神経しんけいthần kinh
精神せいしんtinh thần
神話しんわthần thoại
神道しんとうthần đạo
神戸こうべKobe

———-第31課_3番———-

Cái cây, con cừu, dòng nước tạo ra dáng vẻ thanh bình.
KanjiHiraganaNghĩa
神様かみさまthần; chúa; trời; thượng đế
田中様たなかさまNgài (Ông/ Bà) Tanaka 
様々なさまざまなkhác nhau; nhiều loại; sự đa dạng
様子ようすbộ dáng; thái độ; trạng thái; vẻ bề ngoài; phong thái
同様にどうようにgiống; tương tự
皆様みなさまtất cả mọi người (cách xưng hô kính trọng)
お客様おきゃくさまkhách; vị khách; khách mời; quý khách
王様おうさまvua
模様もようhoa văn; mẫu

———-第31課_4番———-

Tin những gì mọi người nói.
KanjiHiraganaNghĩa
信号しんごうđèn hiệu; đèn giao thông; tín hiệu
信じるしんじるtin tưởng; tin vào
自信じしんtự tin
信用しんようLòng tin; sự tin tưởng; sự tín nhiệm
信頼しんらいsự tin cậy; sự tín nhiệm
信仰しんこうtín ngưỡng
受信じゅしんsự bắt tín hiệu; sự tiếp nhận tín hiệu

———-第31課_5番———-

Họ bảo sẽ điều tra xung quanh.
KanjiHiraganaNghĩa
調べるしらべるđiều tra; nghiên cứu; kiểm tra
強調するきょうちょうするnhấn mạnh
調子ちょうしtình trạng (sức khoẻ, máy móc); giọng
調査ちょうさsự điều tra; bản điều tra; cuộc điều tra
調味料ちょうみりょうđồ gia vị
調節ちょうせつsự điều tiết
調えるととのえるchuẩn bị; sẵn sàng; sắp xếp

———-第31課_6番———-

Đã kiểm tra bia mộ dưới cái cây.
KanjiHiraganaNghĩa
調査ちょうさsự điều tra; bản điều tra; cuộc điều tra
検査けんさsự kiểm tra
巡査じゅんさtuần cảnh; cảnh sát viên
捜査そうさsự điều tra (của cảnh sát) 
審査しんさsự thẩm tra; xem lại

———-第31課_7番———-

Hãy nhìn cái cây! Cái cây và bạn đang đối mặt nhau.
KanjiHiraganaNghĩa
相談するそうだんするbàn bạc; tham khảo ý kiến; thảo luận
相手あいてđối phương; người đối diện; đối tượng; đối thủ
首相しゅしょうthủ tướng
相当そうとうtương đương; đáng kể
相違そういsự khác nhau
相続そうぞくsự kế tiếp; sự thừa kế
相変わらずあいかわらずnhư bình thường; như mọi khi
相撲すもうvật sumo

———-第31課_8番———-

Chúng ta hãy trò chuyện bên đống lửa(火)
KanjiHiraganaNghĩa
相談するそうだんする bàn bạc; tham khảo ý kiến; thảo luận
冗談じょうだんnói đùa
会談かいだんhội đàm
座談会ざだんかいhội nghị bàn tròn; hội nghị chuyên đề
懇談会こんだんかいBuổi họp mặt thân mật; hội nghị bàn tròn
雑談ざつだんtrò chuyện; nói chuyện phiếm
対談たいだんsự đối thoại; phỏng vấn

———-第31課_9番———-

Bên gốc cây tôi bình tâm lập bản thảo.
KanjiHiraganaNghĩa
案内するあんないするhướng dẫn; dẫn đường; chỉ dẫn
あんdự thảo; ý tưởng; kế hoạch
案外あんがいbất ngờ
答案用紙とうあんようしtờ trả lời
提案ていあんsự đề xuất; sự đưa ra; đề án
案の定あんのじょうquả nhiên; đúng như đã dự tính
名案めいあんý kiến hay; ý tưởng tốt

———-第31課_10番———-

Một người đi vào trong cái hộp lớn.
KanjiHiraganaNghĩa
案内するあんないするhướng dẫn; dẫn đường; chỉ dẫn
十日以内とおかいないtrong vòng 10 ngày
家内かないvợ tôi
国内こくないtrong nước; quốc nội; nội địa
うちbên trong
内科ないかkhoa nội
内容ないようnội dung
境内けいだいbên trong đền, chùa, đình

———-第31課_11番———-

Nhà vua ra lệnh bằng cây trượng và miệng.
KanjiHiraganaNghĩa
山本君やまもとくんAnh Yamamoto
きみcậu; bạn; mày; em
君主くんしゅquân chủ; quyền

———-第31課_12番———-

Con cừu(羊) chở đất (土)cuối cùng đã đến nơi.
KanjiHiraganaNghĩa
友達ともだちbạn bè 
私達わたしたちchúng tôi
速達そくたつdịch vụ chuyển tin thư nhanh
上達するじょうたつするtiến bộ; phát triển
配達はいたつsự chuyển cho; sự phân phát
達するたっするtới; đạt tới
発達するはったつするphát triển; phát đạt
達人たつじんchuyên gia; người thành thạo

———-第31課_13番———-

Bạn có nghĩ rằng ngôi sao (生)được sinh ra từ mặt trời (日)không?
KanjiHiraganaNghĩa
ほしngôi sao
衛星えいせいvệ tinh
星座せいざchòm sao; tinh tú
星占いほしうらないthuật chiêm tinh; lá số tử vi
火星かせいsao Hoả
惑星わくせいhành tinh
流れ星ながれぼしsao băng
明星みょうじょうsao Kim; sao hôm

———-第31課_14番———-

"Mưa (雨)à?" "Không phải, sờ thử xem, là tuyết đấy!"
KanjiHiraganaNghĩa
ゆきtuyết
大雪おおゆきtuyết rơi nhiều; tuyết rơi dày 
雪だるまゆきだるまngười tuyết
新雪しんせつtuyết mới
降雪こうせつtuyết rơi
雪崩なだれtuyết lở
吹雪ふぶきbão tuyết

———-第31課_15番———-

Xuống ở trạm xe buýt đó.
KanjiHiraganaNghĩa
降りるおりるxuống (xe, núi)
降るふるrơi (mưa); đổ (mưa)
以降いこうsau đó; từ sau đó
下降かこうrơi xuống; tụt xuống
降ろすおろすcho xuống (xe); dỡ xuống
降水量こうすいりょうlượng mưa
飛び降りるとびおりるnhảy xuống
土砂降りどしゃぶりmưa như trút; mưa to; mưa xối xả

———-第31課_16番———-

"Nhìn kìa, nó bị hư đấy!" "Chúng ta hãy sửa nó đi!"
KanjiHiraganaNghĩa
直すなおすchỉnh; sửa; làm...lại
直るなおるđược sửa; được chữa
正直なしょうじきなthành thực
見直すみなおすnhìn lại; xem lại; đánh giá lại 
直接ちょくせつtrực tiếp
直線ちょくせんđường thẳng
素直なすなおなngoan ngoãn; dễ bảo
直ちにただちにngay lập tức; tức thì