Kanji:
果
Âm Hán:
Quả
Nghĩa:
Quả, trái, kết quả
Kunyomi ( 訓読み )
は (たす)
Onyomi ( 音読み ).
カ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 果汁 | かじゅう | nước ép hoa quả |
| 好結果 | こうけっか | kết quả tốt |
| 仏果 | ぶっか | Niết bàn; nát bàn |
| 果樹園 | かじゅえん | vườn cây ăn trái |
| 成果 | せいか | thành quả; kết quả |
| 果物入り飴 | くだものはいりあめ | kẹo hoa quả |
| 因果 | いんが | nhân quả |
| 果断な | かだんな | dũng mãnh |
| 効果 | こうか | có hiệu quả; có tác dụng; hiệu quả; kết quả |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)


