Kanji:
投
Âm Hán:
Đầu
Nghĩa:
Ném , liệng , chọi
Kunyomi: .
か(げる)
Onyomi:
トオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 投げ | なげ | Cú ném |
| 投げ入れ | なげいれ | Kiểu cắm hoa tự nhiên |
| 投げる | なげる | gieo; liệng; ném |
| 投下資本 | とうかしほん | Vốn đầu tư |
| 投げ技 | なげわざ | Kỹ thuật ném |
| 投げ業 | なげわざ | Kỹ thuật ném |
| 投げ縄 | なげなわ | dây thòng lọng |
| 投げ文 | なげぶみ | thư bỏ vào nhà |
| 投与量 | とうよりょう | Liều lượng |
| 投げかける | なげかける | bao trùm |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)