Kanji:
懸
Âm Hán:
Huyền
Nghĩa:
Còn lại, tồn tại, treo lên, cách biệt
Kunyomi: .
か (ける)
Onyomi:
ケン, ケ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 命懸け | いのちがけ | liều mạng; liều lĩnh |
| 懸垂 | けんすい | sự buông người xuống rồi nâng người lên trong tập xà đơn |
| 懸案 | けんあん | câu hỏi bỏ ngỏ; vấn đề còn bỏ ngỏ; vấn đề chưa giải quyết được |
| 懸ける | かける | treo; ngồi; xây dựng; đặt |
| 懲戒 | ちょうかい | trừng phạt, sự trừng phạt |
| 懸念する | けねんする | Lo lắng, quan tâm |
| 懸賞 | けんしょう | giải thưởng, chương trình |
| 懸念 | けねん | e lệ; sự lo lắng |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)