Kanji:
気
Âm Hán:
Khí
Nghĩa:
Không khí, khí chất, khí phách
Kunyomi:
いき
Onyomi:
キ, ケ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一気に | いっきに | một lần; một hơi |
| お天気 | おてんき | tâm trạng; trạng thái |
| 不景気 | ふけいき | Ế ẩm; sự khó khăn (kinh doanh) |
| 上天気 | じょうてんき | trời trong sáng |
| 不安気 | ふあんげ | Bồn chồn |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)





![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)