Cấu trúc 1
…てん ( xét về… / ở điểm… )
[Nのてん] [Naなてん] [A-いてん] [Vてん]
Ví dụ
① 兄より弟の方が行動力の点でまさっている。
Xét về sức hành động thì người em trội hơn người anh.
② 新しい車の方が、燃費の点で安上がりだ。
Xét về mặt tiêu thụ nhiên liệu, thì xe mới lại tỏ ra có chi phí rẻ hơn.
③ 値段の点では、A電気のもののほうが安いが、性能の点では、B電気のほうがよくできている。
Xét về giá cả thì hàng của hãng điện khí A rẻ hơn, nhưng xét về mặt tính năng thì hàng của hãng điện khí B tốt hơn.
④ この種類の犬は性格のやさしい点が好まれている。
Loại chó này được ưa chuộng ở điểm hiền tính.
⑤ この小説は、現代の世相をよくとらえている点で評価が高い。
Cuốn tiểu thuyết này được đánh giá cao ở điểm nắm bắt được chính xác những vấn đề của cuộc sống hiện đại.
⑥ 経験がある点で、彼のほうがこの仕事には向いている。
Xét về mặt đã có kinh nghiệm, thì anh ấy thích hợp hơn với công việc này.
⑦ 若い社員がたくさん活躍している点で、この会社はおもしろそうだ。
Hãng này có vẻ hấp dẫn ở chỗ có nhiều nhân viên trẻ đang tích cực hoạt động.
⑧ この点でみんなの意見が分かれた。
Ở điểm này, mọi người không đồng ý được với nhau.
Ghi chú:
Dùng để nêu bật lên một điểm từ trong những đặc tính của sự vật.
Cấu trúc 2
…というてん do chỗ…/ ở chỗ…
[Nというてん] [Naだというてん] [A-いというてん] [Vというてん]
Ví dụ
① 彼の設計は創造性という点で高く評価された。
Thiết kế của anh ấy được đánh giá cao do chỗ có tính sáng tạo.
② この会社は、給料はいいが、労働条件がきびしいという点が気になる。
Công ti này lương tốt, nhưng đáng ngại là ở chỗ điều kiện lao động khắc nghiệt.
③ この犬は、性格がやさしいという点で、人気がある。
Con chó này được mọi người yêu mến do ở chỗ tính hiền.
④ この計画は人がたくさん必要だという点で問題がある。
Kế hoạch này có vấn đề ở chỗ cần đến nhiều người.
⑤ 経験があるという点で、彼のほうがこの仕事には向いている。
Do ở chỗ đã có kinh nghiệm, nên anh ấy thích hợp hơn với công việc này.
Ghi chú:
Về mặt ý nghĩa, thì giống với cách dùng 1, về hình thức có dùng từ nối 「という」. Khi dùng một danh từ, cũng có thể thêm 「という」, nhưng khi dùng một mệnh đề thì thường nối với 「という」 hơn. Trong trường hợp vị ngữ là một động từ hoặc tính từ thì có thể không cần đến 「という」, nhưng khi vị ngữ là một danh từ hoặc tính từ ナ, nghĩa là có hình thức 「…だ」, thì bắt buộc phải có「という」.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 16 : ~とおもう(と思う)~ ( Định làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS16.jpg)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

