Kanji:
生
Âm Hán:
Sinh
Nghĩa:
Sinh sống, sinh sản
Kunyomi:
い (きる), う (まれる), な (える), なま, き, は (える)
Onyomi:
セイ, ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一生 | いっしょう | cả đời; một đời |
| 不衛生 | ふえいせい | mất vệ sinh |
| 中学生 | ちゅうがくせい | học sinh trung học |
| 一生涯 | いっしょうがい | cả cuộc đời; cả đời |
| 中生 | なかて | Vụ giữa (năm) |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 17 : ~つもり ( Dự định , quyết định )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS17.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)