Kanji:
樹
Âm Hán:
Thụ
Nghĩa:
Cây
Kunyomi: .
う(える)
Onyomi:
ジュ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 果樹園 | かじゅえん | vườn cây ăn trái |
| 果樹 | かじゅ | cây ăn quả |
| 樹脂 | じゅし | Nhựa cây |
| 樹木 | じゅもく | lùm cây |
| 月桂樹 | げっけいじゅ | nguyệt quế |
| 樹立 | じゅりつ | lập ra , lập nên |
| 樹皮 | じゅひ | vỏ cây |
Có thể bạn quan tâm





![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)