Kanji:
樹
Âm Hán:
Thụ
Nghĩa:
Cây
Kunyomi: .
う(える)
Onyomi:
ジュ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 果樹園 | かじゅえん | vườn cây ăn trái |
| 果樹 | かじゅ | cây ăn quả |
| 樹脂 | じゅし | Nhựa cây |
| 樹木 | じゅもく | lùm cây |
| 月桂樹 | げっけいじゅ | nguyệt quế |
| 樹立 | じゅりつ | lập ra , lập nên |
| 樹皮 | じゅひ | vỏ cây |
Có thể bạn quan tâm






