Kanji:
欲
Âm Hán:
Dục
Nghĩa:
Ham muốn
Kunyomi ( 訓読み )
ほ ( しい )
Onyomi ( 音読み )
ヨク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 性欲 | せいよく | dục tình; tính dục; tình dục |
| 欲する | ほっする | muốn; mong muốn; khát khao; thèm muốn |
| 欲しがる | ほしがる | khát khao, thèm muốn |
| 意欲 | いよく | sự mong muốn; sự ước muốn; sự tích cực; sự hăng hái; động lực; ý muốn |
| 欲張り | よくばり | tham lam; hám lợi |
| 欲 | よく | sự mong muốn , sự tham lam |
| 欲張る | よくばる | bóp chắt |
| 欲しい | ほしい | muốn; mong muốn |
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)


