JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ ghép

KanjiÂm hánNghĩa
賃NHẪMthuê
賞THƯỞNGgiải thưởng
辛TÂNcay
弁BIỆNhùng biện
貨HÓAhàng hóa
責TRÁCHtrách nhiệm
踊DŨNGkhiêu vũ
車XAxe hơi
辞TỪtừ chức
売MẠIbán
走TẨUchạy
起KHỞIthức dậy
越VIỆTvượt qua
趣THÚthú vị
足TÚCchân
軽KHINHnhẹ
輸THÂUchuyên chở
転CHUYỂNvận chuyển
退THOÁIrút lui
通THÔNGđi qua

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
後退こうたいHẬU THOÁISuy thoái kinh tế
中途ちゅうとTRUNG ĐỒNửa chừng
賛否さんぴTÁN PHỦTán thành và chống đối
赤道せきどうXÍCH ĐẠOXích đạo
赤飯せきはんXÍCH PHẠNCơm đỏ (đậu và mochi)
競走きょうそうCẠNH TẨUCuộc chạy đua
走路そうろTẨU LỘĐường đua
遠足えんそくVIỄN TÚCChuyến dã ngoại
補足ほそくBỔ TÚCBổ sung
駐車ちゅうしゃTRÚ XAĐậu xe
車体しゃたいXA THỂThân xe
起動きどうKHỞI ĐỘNGKhởi động
郵送ゆうそうBƯU TỐNGThư từ
放送ほうそうPHÓNG TỐNGPhát sóng
転送てんそうCHUYỂN TỐNGTruyền đi
起点きてんKHỞI ĐIỂMĐiểm xuất phát
情趣じょうしゅTÌNH THÚTâm tính
満足まんぞくMÃN TÚCThỏa mãn, hài lòng
汽車きしゃKHÍ XATàu hỏa chạy bằng hơi nước
列車れっしゃLIỆT XATàu hỏa thông thường
軟派なんぱNHUYỄN PHÁITán tỉnh, cưa cẩm
軟水なんすいNHUYỄN THỦYNước mềm
密輸みつゆMẬT THÂUBuôn lậu
回転かいてんHỒI CHUYỂNXoay chuyển
移転いてんDI CHUYỂNDi chuyển
柔軟じゅうなんNHU NHUYỄNMềm dẻo, linh hoạt
軽傷けいしょうKHINH THƯƠNGVết thương nhẹ
軽視けいしKHINH THỊCoi thường, xem nhẹ
輸送ゆそうTHÂU TỐNGChuyên chở, vận tải
転校てんこうCHUYỂN HIỆUChuyển trường
雄弁ゆうべんHÙNG BIỆNHùng biện
弁償べんしょうBIỆN THƯỜNGBồi thường
弁護べんごBIỆN HỘBiện hộ
辞任じにんTỪ NHIỆMTừ chức
辞典じてんTỪ ĐIỂNTừ điển
世辞せじTHẾ TỪTâng bốc, ca tụng
農民のうみんNÔNG DÂNNông dân
農業のうぎょうNÔNG NGHIỆPNông nghiệp
通信つうしんTHÔNG TÍNThông tin, truyền thông
通知つうちTHÔNG TRIThông báo
普通ふつうPHỔ THÔNGBình thường
歓迎かんげいHOAN NGHÊNHHoan nghênh, chào mừng
迎合げいごうNGHÊNH HỢPTâng bốc, nịnh nọt
前途ぜんとTIỀN ĐỒTiền đồ

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

警察への「110」 約20%は急ぐ必要がない電話

Next Post

三重県の「かき」を生きたままシンガポールに輸出する

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 6

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 38

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 7

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 22

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 40

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 36

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

三重県の「かき」を生きたままシンガポールに輸出する

Recent News

あいだ -1

ぎみ

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 7 : ~ と ~ ( với )

あいだ-2

ずにはいられない

あいだ-2

ので

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 8 : ~というわけではない ~ ( Không có nghĩa là )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

「テロから守る施設ができない場合は原発を止める」

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 10

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 114 : ~にもかかわらず~ ( Bất chấp, mặc dù )

Sự may mắn của người trao và nhận lì xì là gì?

Sự may mắn của người trao và nhận lì xì là gì?

あいだ-2

にかぎったことではない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.