Cùng nhau học tiếng nhật

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

KanjiÂm hánNghĩa
NHẪMthuê
THƯỞNGgiải thưởng
TÂNcay
BIỆNhùng biện
HÓAhàng hóa
TRÁCHtrách nhiệm
DŨNGkhiêu vũ
XAxe hơi
TỪtừ chức
MẠIbán
TẨUchạy
KHỞIthức dậy
VIỆTvượt qua
THÚthú vị
TÚCchân
KHINHnhẹ
THÂUchuyên chở
CHUYỂNvận chuyển
退THOÁIrút lui
THÔNGđi qua

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
後退こうたいHẬU THOÁISuy thoái kinh tế
中途ちゅうとTRUNG ĐỒNửa chừng
賛否さんぴTÁN PHỦTán thành và chống đối
赤道せきどうXÍCH ĐẠOXích đạo
赤飯せきはんXÍCH PHẠNCơm đỏ (đậu và mochi)
競走きょうそうCẠNH TẨUCuộc chạy đua
走路そうろTẨU LỘĐường đua
遠足えんそくVIỄN TÚCChuyến dã ngoại
補足ほそくBỔ TÚCBổ sung
駐車ちゅうしゃTRÚ XAĐậu xe
車体しゃたいXA THỂThân xe
起動きどうKHỞI ĐỘNGKhởi động
郵送ゆうそうBƯU TỐNGThư từ
放送ほうそうPHÓNG TỐNGPhát sóng
転送てんそうCHUYỂN TỐNGTruyền đi
起点きてんKHỞI ĐIỂMĐiểm xuất phát
情趣じょうしゅTÌNH THÚTâm tính
満足まんぞくMÃN TÚCThỏa mãn, hài lòng
汽車きしゃKHÍ XATàu hỏa chạy bằng hơi nước
列車れっしゃLIỆT XATàu hỏa thông thường
軟派なんぱNHUYỄN PHÁITán tỉnh, cưa cẩm
軟水なんすいNHUYỄN THỦYNước mềm
密輸みつゆMẬT THÂUBuôn lậu
回転かいてんHỒI CHUYỂNXoay chuyển
移転いてんDI CHUYỂNDi chuyển
柔軟じゅうなんNHU NHUYỄNMềm dẻo, linh hoạt
軽傷けいしょうKHINH THƯƠNGVết thương nhẹ
軽視けいしKHINH THỊCoi thường, xem nhẹ
輸送ゆそうTHÂU TỐNGChuyên chở, vận tải
転校てんこうCHUYỂN HIỆUChuyển trường
雄弁ゆうべんHÙNG BIỆNHùng biện
弁償べんしょうBIỆN THƯỜNGBồi thường
弁護べんごBIỆN HỘBiện hộ
辞任じにんTỪ NHIỆMTừ chức
辞典じてんTỪ ĐIỂNTừ điển
世辞せじTHẾ TỪTâng bốc, ca tụng
農民のうみんNÔNG DÂNNông dân
農業のうぎょうNÔNG NGHIỆPNông nghiệp
通信つうしんTHÔNG TÍNThông tin, truyền thông
通知つうちTHÔNG TRIThông báo
普通ふつうPHỔ THÔNGBình thường
歓迎かんげいHOAN NGHÊNHHoan nghênh, chào mừng
迎合げいごうNGHÊNH HỢPTâng bốc, nịnh nọt
前途ぜんとTIỀN ĐỒTiền đồ

Được đóng lại.