Kanji:
住
Âm Hán:
Trú,trụ
Nghĩa:
Ở, thôi, dừng
Kunyomi ( 訓読み ).
す(む),す(む)
Onyomi ( 音読み ).
ジュウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 住み心地 | すみごこち | nơi ở thuận tiện |
| 住む | すむ | có thể giải quyết; có thể đối phó được; cư trú; ở; trả nợ; trả xong; trú; trú ngụ |
| 仮住居 | かりずまい | nơi trú ngụ tạm thời; nơi ở tạm; nơi ở tạm bợ |
| 住所を変える | じゅうしょをかえる | đổi chỗ ở |
| 住人 | じゅうにん | người cư trú; người ở |
| 住民税 | じゅうみんぜい | tiền thuế cư trú |
| 住まう | すまう | ở; cư trú |
| 住宅手当 | じゅうたくてあて | tiền trợ cấp nhà cửa |
| 住まい | すまい | địa chỉ nhà; nhà |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 10 : ~たがる~ ( ….muốn….thích )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS10.jpg)


