Kanji:
村
Âm Hán:
Thôn
Nghĩa:
Thôn xóm, nhà quê
Kunyomi ( 訓読み )
むら
Onyomi ( 音読み ).
ソン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 専業村 | せんぎょうむら | làng nghề |
| 市町村 | しちょうそん | thành phố, thị trấn và làng mạc |
| 寒村 | かんそん | nơi khỉ ho cò gáy; nơi thâm sơn cùng cốc; vùng sâu vùng xa |
| 村民 | そんみん | dân làng; làng nước |
| 村人 | むらびと | người trong làng |
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)



