Cấu trúc
なんとなく ( Không biết tại sao / không mục đích )
Ví dụ
① なんとなく旅に出てみたくなりました。
Không biết tại sao lúc đó tôi lại muốn đi du lịch xem sao.
② 彼と話していると、なんとなく気分が休まるんです。
Không biết tại sao hễ nói chuyện với anh ấy là lòng tôi dịu lại.
③ 何となく町をぶらついていて彼女に出会ったのです。
Trong khi lang thang không mục đích ngoài phố, tôi đã gặp cô ấy.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa “… mà không có lí do hay mục đích rõ ràng”.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS25.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

