Kanji:
定
Âm Hán:
Định
Nghĩa:
Thiết định, quyết định, định mệnh
Kunyomi:
さだ(まる)
Onyomi:
テイ, ジョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一定 | いってい | cố định; nhất định; xác định; ổn định |
| 不安定 | ふあんてい | éo le; sự không ổn định; sự bất ổn; không ổn định; bất ổn định |
| 不定 | ふてい | bất định |
| 予定 | よてい | dự định; dự tính; sự dự định; ý định |
| 予定日 | よていび | ngày dự định |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


