Kanji:
銀
Âm Hán:
Ngân
Nghĩa:
Bạc, tên một thứ kim loại quý, màu trắng
Kunyomi ( 訓読み ).
しろがね
Onyomi ( 音読み ).
ギン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 銀杯 | ぎんぱい | cúp bạc |
| 水銀 | すいぎん | thủy ngân |
| 水銀柱 | すいぎんちゅう | cột thủy ngân |
| 日銀 | にちぎん | ngân hàng của Nhật |
| 銀行券 | ぎんこうけん | tiền ngân hàng |
| 賃銀 | ちんぎん | lương |
| 銀メダル | ぎんメダル | huy chương bạc |
| 日銀券 | にちぎんけん | Trái phiếu của Ngân hàng Nhật Bản |
| 銀行科目 | ぎんこうかもく | ngân khoản |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

